DẦU THỦY LỰC SHELL

Shell Tellus S2 M 22, M 32, M 46, M 68, M 100 là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell; có tính năng bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn. Shell Tellus S2 V15, 22, 32, 46, 68; Shell Tellus S3 M 68

DẦU MÁY NÉN LẠNH SHELL

Dầu Shell Refrigeration S2 FR-A46, A68 là dầu máy nén lạnh, độ hòa trộn thấp, mục đích dùng trong các máy nén lạnh có chất Amoniac. Dầu này được chế tạo đặc biệt từ dầu gốc parafin tinh chế có kết hợp với các chất phụ gia được lựa chọn để giảm thiểu cặn trong hệ thống và nhằm tăng tuổi thọ máy. Refrigeration S4 FR-F68, Refrigeration S4 FR-V68

DẦU BÁNH RĂNG SHELL - OMALA S2 G

Dầu Shell Omala S2 G150, G220, G320, G460, G680, G68 là dầu chất lượng cao, chịu cực áp được thiết kế chủ yếu cho bôi trơn các bánh răng công nghiệp chịu tải trọng nặng. Đặc tính chống ma sát và khả năng chịu tải nặng của dầu kết hợp để đem lại tính năng tối ưu ở các bánh răng. Shell Omala S4 WE, Omala S4 GX.

DẦU TRUYỀN NHIỆT SHELL S2

Dầu truyền nhiệt Shell S2 được pha chế từ dầu khoáng tinh chế chọn lọc, có khả năng đem lại tính năng ưu việt trong các hệ thống truyền nhiệt khép kín gián tiếp - Shell Heat Transfer Oil S2.

DẦU MÁY NÉN KHÍ SHELL - CORENA S3 R 32, R 46, R 68

Shell Corena S3 R 32, R 46, R 68 là dầu máy nén khí chất lượng cao, được thiết kế để đem lạitính năng bôi trơn cao của các loại máy nén khí kiểu trục vít và máy nén kiểucánh gạt. Dầu này sử dụng hệ thống chất phụ gia cao cấp cung cấp tính năngbảo vệ ưu việt cho các máy nén vận hành lên đến 20 bar. Shell Corena S4 R, Corena S4 P.

Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt tua bin. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt tua bin. Hiển thị tất cả bài đăng

13 tháng 11, 2011

Dầu tua-bin công nghiệp BP ENERGOL THB

BP ENERGOL THB
Dầu tua-bin công nghiệp


BP Energol THB được phát triển để đáp ứng yêu cầu bôi trơn tua-bin cần dùng loại dầu gốc khoáng. Các loại dầu này được sử lí với các phụ gia chống ăn mòn và khử nhũ tốt, không tạo bọt.
BP Energol THB thích hợp để bôi trơn các tua-bin nước và tua-bin khí cũng như buồng trục khuỷu của các máy hơi nước và máy nén khí.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68


Energol THB
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
Khối lượng riêng ở 150C
ASTM 1298
Kg/l
0,874
0,878
0,881
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
216
216
227
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32
46
65
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
5,4
6,8
8,4
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
100
100
99
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-12
-9
-9
Độ khử nhũ
IP 19
giây
130
170
220
Thử rỉ (24h)
ASTM D665 A&B
-
Đạt
Đạt
Đạt
Trị số trung hòa
ASTM D664
mgKOH/g
0,15
0,15
0,15